sắc cạnh

Học thuật
Thân thiện
sắc cạnh

Lập luận sắc cạnh của anh ấy thuyết phục được mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sắc sảo, thông minh sâu sắc đến mức khó bắt bẻ: Dùng để miêu tả tư duy, lập luận, nhận định hoặc phê bình tính logic chặt chẽ, sâu sắc, thể hiện sự thông minh tinh tế.
    • Sắc bén, sâu sắc tinh tế: Chỉ sự nhạy bén trong phân tích, đánh giá, thường mang lại những kết luận chính xác thuyết phục.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư duy sắc cạnh": chỉ lối suy nghĩ nhạy bén, logic sâu sắc.
    • Nhà nghiên cứu trẻ gây ấn tượng với tư duy sắc cạnh hiếm .
  • "phản biện sắc cạnh": chỉ lời phản bác hoặc tranh luận có lý lẽ chặt chẽ, thuyết phục.
    • Cuộc tranh luận diễn ra với những ý kiến phản biện vô cùng sắc cạnh từ cả hai phía.
Biến thể từ gần giống
  • Sắc sảo (tính từ): thông minh, nhanh trí tinh tế (thường dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em).
    • rất sắc sảo trong giao tiếp.
  • Sắc bén (tính từ): sắc, nhọn (nghĩa đen); sâu sắc, sắc sảo (nghĩa bóng, thường dùng cho trí tuệ, lập luận).
    • Lưỡi dao sắc bén.
    • Trí tuệ sắc bén.
Từ đồng nghĩa
  • Tinh tường: sáng suốt, nhìn xa trông rộng, hiểu biết sâu sắc.
  • Nhạy bén: nhanh nhạy trong cảm nhận phán đoán.
  • Thấu đáo: hiểu biết đến nơi đến chốn, cặn kẽ.
Từ trái nghĩa
  • Nông cạn: thiếu chiều sâu trong suy nghĩ hoặc hiểu biết.
  • Thô thiển: thô lỗ, thiếu tinh tế, sắc sảo.
  • Đơn giản: giản đơn, không phức tạp, không sâu sắc (trong ngữ cảnh này).
sắc cạnh

Lập luận sắc cạnh của anh ấy thuyết phục được mọi người.

  1. tt. Sắc sảo, khó bắt bẻ: lập luận sắc cạnh.

Từ gần giống